现下
hiện hạ
Hán Việt: hiện hạ · Pinyin: xiàn xià
Tổng quan
hiện nay; trước mắt; hiện giờ
1.当今,现在。
現今、目前。如:「現下離婚率不斷升高,值得現代人警惕與反省。」也作「現在」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bây giờ
- Cihui lúc này
- Tần suất từ hiện tại; bây giờ; hiện há/hiện hạ: hiện nay/trước mắt/hiện giờ; trước mắt; hiện giờ
- Biên soạn 現下 xiànxià n. <coll.> now; at present
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 現今、目前。如:「現下離婚率不斷升高,值得現代人警惕與反省。」也作「現在」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.当今,现在。
Eng
- JMdict the present time
- JMdict current
- Cihui now; at this moment
- Tần suất từ 現下 xiànxià n. <coll.> now; at present
Đức
- Handedict jetzt
ja
- JMdict 現下(げんか)