班会

bān huìban hội

Hán Việt: ban hội · Pinyin: bān huì

Tổng quan

họp lớp (trong trường học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

学校、工厂、部队等以班为单位召开的会:主题~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在各級學校中,由全班同學共同參加的定期集會,通常一週舉行一次。

Cấu tạo: 班 (ban) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh hoạt lớp
  • Tần suất từ họp lớp (trong trường học)
  • Biên soạn classwide meeting (of students)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在各級學校中,由全班同學共同參加的定期集會,通常一週舉行一次。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校、工厂、部队等以班为单位召开的会:主题~。

Eng

  • Cihui class meeting (in schools)
  • Tần suất từ n. classwide meeting (of students)

Đức

  • Handedict Klassenversammlung

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党