現光

hiện quang

Hán Việt: hiện quang

Tổng quan

HIỆN QUANG (?-1221) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 14, nối pháp Thiền sư Trí Thông. Sư tên Lê Thuần, quê ở thành Thăng Long, miền Bắc Việt Nam. Kệ thị tịch: 幻法皆是幻。 幻修皆是幻 二幻皆不即。 即是除諸

Cấu tạo: 现 (hiện) + 光 (quang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1221) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 14, nối pháp Thiền sư Trí Thông
  • Nguồn khác Sư tên Lê Thuần, quê ở thành Thăng Long, miền Bắc Việt Nam
  • Nguồn khác Kệ thị tịch: 幻法皆是幻。 幻修皆是幻 二幻皆不即。 即是除諸幻 Huyễn pháp đều là huyễn Huyễn tu đều là huyễn Hai huyễn đều chẳng nhận Tức là trừ các huyễn
  • Nguồn khác Theo: Thiền Sư Việt Nam của HT
  • Nguồn khác Thanh Từ

Từ liên quan

Gần nghĩa

現光禅院 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像