璀错

cuǐ cuòthôi thác

Hán Việt: thôi thác · Pinyin: cuǐ cuò

Tổng quan

nhiều và đa dạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文饰繁杂貌。 2.光泽闪耀貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壯麗而文飾繁雜的樣子。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「下岪蔚以璀錯,上崎嶬而重注。」

Cấu tạo: 璀 (thôi) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đa dạng
  • Google Alex v6 tráng lệ
  • Biên soạn 璀錯 uǐcuò v.p. many and varied

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壯麗而文飾繁雜的樣子。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「下岪蔚以璀錯,上崎嶬而重注。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文饰繁杂貌。 2.光泽闪耀貌。

Eng

  • Cihui many and varied

Từ liên quan

Gần nghĩa

璀璀 · 璀璨 · 錯誤 · 錯金 · 錯非 · 错乱 · 错了 · 错估