璇
tuyềnNôm tuỳên
Hán Việt: tuyền · Pinyin: xuán · Nôm: tuỳên
Tổng quan
Ngọc tuyền, thứ ngọc đẹp. Cũng như chữ tuyền [璇]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | tuyền |
| Âm Nôm | triền |
| Quảng Đông | syun4 |
| Mân Nam | suān |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyen |
| Phản thiết | 旬宣切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ ngọc đẹp. $ Có khi viết là [琁] hay [璿]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm toàn toàn (ngọc đẹp) [Eng: beautiful gem]
- Giản Dị Hán Nôm tuyền tuyền (ngọc đẹp) [Eng: beautiful jade]
- Giản Dị Hán Nôm triền triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn) [Eng: precious stone used to make telescope]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美玉。《山海經.大荒西經》:「爰有甘華、甘柤、白柳、視肉、三騅、璇瑰。」 2.星名。北斗七星的第二顆,在西方為大熊座β星。也稱為「天璇」。 [形] 如美玉般的。如:「璇宮」。南朝宋.鮑照〈蕪城賦〉:「璇淵碧樹,弋林釣渚之館。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璇 (形声。从玉,旋声。本义美玉) 同本义 璿,美玉也。--《说文》 天子之瑶玉果、璇、珠、烛银、黄金之膏。--《穆天子传》 桀作璇室、象廊,纣为倾官、鹿台。--《三国志·杨阜传》 又如璇室(璇室。玉饰的宫室。一说能旋转的宫室; 亦指传说中仙人的居所); 璇花(如玉的白花。比喻雪花) 次于玉的石头 璇,美石次玉。--《说文》 若不能用玉,可用白璇珠。--《晋书》 又如; 璇玉(美玉。一说次于玉的美石)璇源(琲源。产珠的水流; 亦指皇族) 北斗七星的第二星 璇(璿)xuán ⒈美玉。 ⒉ ①星名,北斗七星中成斗形的四颗星。 ②〈古〉天文仪器。
Eng
- CC-CEDICT (jade)
- CC-CEDICT variant of 璇[xuan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】似宣切【集韻】旬宣切,𠀤音旋。【廣韻】同琁。【山海經】王母之山,有璇瑰瑤碧。【註】璇瑰,亦玉名。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第二璇。 又【揚子·方言】簙謂之蔽。或謂之𠥙璇。【註】竹器所以整頓簿者。 又人名。【後漢·楊璇傳】楊璇字機平。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 璿 · 璿