生佛
sanh phật
Hán Việt: sanh phật · Pinyin: shēng fú
Tổng quan
SANH PHẬT Phật sống. Mã Tổ trong TĐT q.14 ghi: 有西川黄三郎,教两个儿子投马祖出家。有一年却归屋里,大人才见两僧,生佛一般礼拜。 Có anh chàng Ba họ Hoàng ở Tây Xuyên, dạy hai đứa con trai đến Mã Tổ xuất gia. Được một năm liền trở về thăm nhà
1.活佛。 2.用以喻有恩德的官吏。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ SANH PHẬT Phật sống. Mã Tổ trong TĐT q.14 ghi: 有西川黄三郎,教两个儿子投马祖出家。有一年却归屋里,大人才见两僧,生佛一般礼拜。 Có anh chàng Ba họ Hoàng ở Tây Xuyên, dạy hai đứa con trai đến Mã Tổ xuất gia. Được một năm liền trở về thăm nhà, đại nhân vừa thấy hai vị Tăng, liền lễ bái giống như Phật sống
- Biên soạn 生佛 hēngFó n. <Budd.> 1. all living creatures and Buddha 2. living Buddha 3. term of respect for an eminent monk
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.活佛。 2.用以喻有恩德的官吏。
Eng
- Cihui 生佛 hēngFó n. <Budd.> 1. all living creatures and Buddha 2. living Buddha 3. term of respect for an eminent monk
- Tần suất từ 生佛 hēngFó n. <Budd.> 1. all living creatures and Buddha 2. living Buddha 3. term of respect for an eminent monk
other
- Nguồn khác Mã Tổ trong TĐT q
- Nguồn khác 14 ghi: 有西川黄三郎,教两个儿子投马祖出家。有一年却归屋里,大人才见两僧,生佛一般礼拜。 Có anh chàng Ba họ Hoàng ở Tây Xuyên, dạy hai đứa con trai đến Mã Tổ xuất gia
- Nguồn khác Được một năm liền trở về thăm nhà, đại nhân vừa thấy hai vị Tăng, liền lễ bái giống như Phật sống