畧

lượcNôm trước

Hán Việt: lược · Nôm: trước

Tổng quan

Cũng như chữ lược [略]

正源畧集 · 意畧 · 攘畧 · 猷畧 · 睿畧 · 策畧 · 陋畧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlược
Âm Nômtrước
Quảng Đôngloek6
Nhật BảnRYAKU
Hàn Quốc략
Chú âmㄌㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ lược [略]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trước trước sau [Eng: before and after]
  • Giản Dị Hán Nôm lược sách lược [Eng: approximately, roughly; outline]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc lầm hoặc lỡ trước sau mựa dùng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lược Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lược Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lược Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lược Xuất hiện 61 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「略」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 略[lu:e4]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 略 · 略 · 略