疮

chuāngsangNôm sang

Hán Việt: sang · Pinyin: chuāng · Nôm: sang

Tổng quan

Bệnh nhọt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt

疮口 · 疮疡 · 疮疤 · 疮痂 · 疮痍 · 疮痏 · 疮痕 · 疮痍满目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuāng
Hán Việtsang
Âm Nômsang
Quảng Đôngcong1
Chú âmㄔㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchriang
Baxter-Sagart[tsʰ]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]raŋ
Phản thiết初莊切
Thanh mẫu初
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瘡
  • Thiều Chửu Bệnh nhọt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt. Bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là kim sang [金瘡]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sang sang (mụn ngoài da, vết thương) [Eng: pustule, eruption; wound, injury]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疮 (形声。从疒,仓声。本义皮肤上肿烂溃疡的病) 痈、瘫、疽、疖等的总称 疮,疮痍也。--《玉篇》 所恶成疮痏。--张衡《西京赋》。薛注疮痏,谓褊也。” 医得眼前疮,剜却心头肉。--聂夷中《咏田家》 又如疮毒(诸疮毒肿); 疮疹(指疹子); 疮疾(泛指疥癣痈疽等皮肤及外科疾患) 伤口; 外伤。也作创” 喻指伤痛; 痛苦 疮 chuāng通常指皮肤上或粘膜上发生溃烂的疾病。 【疮痍满目】见【满目疮痍】。 疮(瘡)chuāng皮肤或粘膜上肿胀溃烂的病,也指创伤生~。刀~。~痍满目。 疮chuāng

Eng

  • CC-CEDICT sore, skin ulcer

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:創【廣韻】【集韻】【韻會】初良切【正韻】初莊切,𠀤音瑲。【玉篇】瘡,痍也。【集韻】痏也。【韻會】瘍也,痍也。【釋名】瘡,牫也,𢦤毀體使傷也。【張衡·西京賦】所惡成瘡痏。【註】創痏謂瘢痕。【南史·宋武帝紀】虎魄療金瘡。 又【集韻】磢霜切。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤶷 · 𤺨 · 疮 · 疮 · 瘡 · 疮 · 瘡