kinh

Hán Việt: kinh

Tổng quan

co thắt

痉挛 · 痉挛学 · 痉挛性的 · 热痉挛 · 解痉剂 · 解痉药 · 镇痉剂 · 引起痉挛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkinh
Quảng Đôngging3
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổgjengx
Phản thiết巨井切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 痙
  • Thiều Chửu Bệnh co gân, xương sống cứng thẳng, mình mẩy uốn cong như bệnh phải gió gọi là {kinh}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痉 风强病。也称痉挛” 痉,彊急也。--《说文》 又如痉风(痉挛,风病);痉病(风强病,痉挛) 痉挛 痉笑 痉(痙)jìng痉挛,俗称"抽筋"。肌肉不自主的收缩运动膈~挛(呃逆)。肠~挛(肠绞痛)。手足~挛。

Eng

  • CC-CEDICT spasm

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】其頸切【集韻】巨井切,𠀤音涇。【說文】彊急也。【內經】諸痙項强,皆屬於濕,方書以中寒濕發熱惡寒,頸項强急,身反張如中風狀,或掣縱口張為痙。俗作𤷁。

Thuyết Văn

彊急也。 从𤕫。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸經曰。术主痙疸。廣韵曰。風强病也。按急就篇。癰疽瘛瘲痿。卽痙。顔云。體强急。難用屈伸也。 其頸切。十一部。

【痙】 (kinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Kì cảnh thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 頸 (cảnh) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤷁 · 痉 · 痉 · 痙 · 痉 · 痙