热痉挛
nhiệt kinh luyên
Hán Việt: nhiệt kinh luyên · Pinyin: rè jìng luán
Tổng quan
chuột rút do nhiệt
因大量出汗,以致鹽分損失所引起的肌肉痙攣。症狀是四肢及腹部肌肉的劇烈痙攣。或讀為ㄖㄜˋ ㄐㄧㄥˋ ㄌㄨㄢˊ rè jìng luán。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuột rút do nhiệt
- Tần suất từ chuột rút do nhiệt
- Biên soạn heat cramp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因大量出汗,以致鹽分損失所引起的肌肉痙攣。症狀是四肢及腹部肌肉的劇烈痙攣。或讀為ㄖㄜˋ ㄐㄧㄥˋ ㄌㄨㄢˊ rè jìng luán。
Eng
- Cihui heat cramps
- Tần suất từ n. heat cramp