揪痧

jiū shāthu sa

Hán Việt: thu sa · Pinyin: jiū shā

Tổng quan

đánh gió; cạo gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

民间治疗某些疾病的方法,通常用手指揪颈部、额部等,使局部皮肤充血以减轻内部炎症。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種流行於民間的治病方法。通常用手揪頸項、咽喉及額頭等處,使其局部充血,以減輕內部炎症。

Cấu tạo: 揪 (thu) + 痧 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
  • Tần suất từ đánh gió; cạo gió; biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm; cạo gió
  • Biên soạn 揪痧 iūshā v.o. <Ch. med.> treat for sunstroke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種流行於民間的治病方法。通常用手揪頸項、咽喉及額頭等處,使其局部充血,以減輕內部炎症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间治疗某些疾病的方法,通常用手指揪颈部、额部等,使局部皮肤充血以减轻内部炎症。

Eng

  • Cihui folk remedy involving repeatedly pinching the neck, throat, back etc to increase blood flow to the area and relieve inflammation
  • Tần suất từ 揪痧 iūshā v.o. <Ch. med.> treat for sunstroke

Từ liên quan

Gần nghĩa

揪住 · 揪出 · 揪心 · 揪揪 · 揪斗 · 揪送 · 痧子 · 揪辫子