发痧

fā shāphát sa

Hán Việt: phát sa · Pinyin: fā shā

Tổng quan

trúng nắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

中暑(zhònɡ∥shǔ)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中暑,染患痧症。

Cấu tạo: 發 (phát) + 痧 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say nắng: trúng nắng
  • Tần suất từ trúng nắng
  • Biên soạn have a heatstroke

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中暑(zhònɡ∥shǔ)。

Eng

  • Cihui 發痧 āshā v.o. <topo.> have a heatstroke
  • Tần suất từ v.o. <topo.> have a heatstroke

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作