喉痧

hóu shāhầu sa

Hán Việt: hầu sa · Pinyin: hóu shā

Tổng quan

bệnh sốt ban đỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

中醫上指猩紅熱一類的病。由溶血性鏈球菌所引起,主要症狀為高熱、咽喉腫痛、發炎、潰爛,且全身伴有猩紅色痧點。多發生於冬、春兩季。

Cấu tạo: 喉 (hầu) + 痧 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh ban đỏ
  • Tần suất từ bệnh sốt ban đỏ
  • Biên soạn 1. diphtheria 2. <Ch. med.> scarlet fever M:³cháng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指猩紅熱一類的病。由溶血性鏈球菌所引起,主要症狀為高熱、咽喉腫痛、發炎、潰爛,且全身伴有猩紅色痧點。多發生於冬、春兩季。

Eng

  • Cihui scarlet fever
  • Tần suất từ n. 1. diphtheria 2. <Ch. med.> scarlet fever M:³cháng/¹cì

Đức

  • Handedict Scharlachfieber, Scharlach (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

喉咙 · 喉咽 · 喉头 · 喉急 · 喉炎 · 喉片 · 喉痛 · 喉科