痴凡

si phàm

Hán Việt: si phàm

Tổng quan

(雜語)愚痴之凡夫。淨心誡觀下曰:「無礙之智與痴凡一如。」☸

Cấu tạo: 癡 (si) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)愚痴之凡夫。淨心誡觀下曰:「無礙之智與痴凡一如。」☸
  • Tần suất từ [bktd] si phàm (雜語)愚痴之凡夫。淨心誡觀下曰:「無礙之智與痴凡一如。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

凡㾕 · 凡事 · 凡人 · 凡例 · 凡俗 · 凡僧 · 凡品 · 凡响