yīn âm

Hán Việt: âm · Pinyin: yīn

Tổng quan

câm

瘖俗 · 瘖俳 · 瘖啞 · 瘖士 · 瘖奴 · 瘖澀 · 瘖疾 · 瘖痱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtâm
Quảng Đôngam2
Mân Namim1
Nhật BảnOSHI
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqim
Phản thiết於今切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Câm. Như {âm á} [瘖啞] câm, nói không được.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm âm âm (bệnh câm) [Eng: dumb, mute, unable speak]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嗓啞不能出聲。《玉篇.疒部》:「瘖,啞不能言。」如:「瘖啞」。《淮南子.泰族》:「既瘖且聾,人道不通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘖yīn ⒈哑,不能说话~不能言。 ⒉默不作声万马齐~。

Eng

  • CC-CEDICT mute

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】於今切【集韻】【韻會】於金切【正韻】於禽切,𠀤音音。【說文】不能言病。【釋名】瘖,唵然無聲也。【禮·王制】瘖聾跛躃斷者侏儒,百工各以其器食之。【疏】瘖謂口不能言。【史記·淮隂侯傳】吟而不言,不如瘖聾之指麾也。【淮南子·主術訓】故皐陶瘖而為大理,天下無虐𠛬。 又蟲名。【揚子·方言】𧕄謂之寒蜩。寒蜩。瘖蜩也。 又【集韻】於禁切,音䕃。痛劇也。 又【韻彙小補】古文陰字。註詳阜部八畫。

Thuyết Văn

不能言也。从𤕫。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於今切。七部。

【瘖】 (âm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Vu kim thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 今 (kim) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'im' Suy luận: im (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) năng (Tài năng. Như {năng ) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư