瘤胃
lựu vị
Hán Việt: lựu vị · Pinyin: liú wèi
Tổng quan
dạ cỏ (của động vật nhai lại)
反刍动物的胃的第一部分,内壁有很多瘤状突起。食物先在瘤胃里消化,再入网胃。
反芻動物的胃分四囊,以第一囊最大,其中在腹腔左側,內有乳頭狀的並列硬瘤。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dạ cỏ
- VietPhrases dạ cỏ
- Tần suất từ (động vật học) dạ cỏ; dạ cỏ (của động vật nhai lại); dạ cỏ
- Biên soạn 瘤胃 iúwèi n. <bio.> rumen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反芻動物的胃分四囊,以第一囊最大,其中在腹腔左側,內有乳頭狀的並列硬瘤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反刍动物的胃的第一部分,内壁有很多瘤状突起。食物先在瘤胃里消化,再入网胃。
Eng
- Cihui 瘤胃 iúwèi n. <bio.> rumen
- Tần suất từ 瘤胃 iúwèi n. <bio.> rumen
Đức
- Handedict Pansen (Teil des Wiederkäuermagens) (S, Bio)