皴皵
THUÂN A
Hán Việt: THUÂN A
Tổng quan
SUÂN TÍCH Da dẻ thô ráp, sần sùi. PDgNL q. thượng ghi: 多年松樹饒皴皵。心間自有一條明 Cây tùng lâu năm dù da dẻ sần sùi, nhưng trong ruột tự có một đường ngay thẳng.; THUÂN THƯỚC X.Thuân Thuân Thước Thước(皴皴皵皵)
Nghĩa
other
- Nguồn khác sần sùi
- Nguồn khác PDgNL q
- Nguồn khác thượng ghi: 多年松樹饒皴皵。心間自有一條明 Cây tùng lâu năm dù da dẻ sần sùi, nhưng trong ruột tự có một đường ngay thẳng