盡孝

jìn xiàotận hiếu

Hán Việt: tận hiếu · Pinyin: jìn xiào

Tổng quan

làm tròn bổn phận hiếu thảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓对父母尊长尽孝道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對父母親盡孝道。如:「子女盡孝是天經地義的事。」

Cấu tạo: 盡 (tận) + 孝 (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hết lòng với cha mẹ.; làm tròn bổn phận hiếu thảo
  • Biên soạn do one's filial duty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對父母親盡孝道。如:「子女盡孝是天經地義的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓对父母尊长尽孝道。

Eng

  • Cihui to do one's filial duty
  • Tần suất từ v.o. do one's filial duty

other

  • Nguồn khác Hết lòng với cha mẹ

Từ liên quan

Gần nghĩa

孝主 · 孝義 · 孝南 · 孝友 · 孝子 · 孝幔 · 孝廉 · 孝心