盡失

jìn shītận thất

Hán Việt: tận thất · Pinyin: jìn shī

Tổng quan

tẫn thất/tận thất: mất hết; mất hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

完全喪失。如:「球賽輸了,竟毆打裁判,真是風度盡失!」

Cấu tạo: 盡 (tận) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mất hết
  • VietPhrases mất hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全喪失。如:「球賽輸了,竟毆打裁判,真是風度盡失!」

Eng

  • Cihui (of hope, appetite, authority etc) to be lost

Từ liên quan

Gần nghĩa

失󰞉 · 失業 · 失主 · 失事 · 失儀 · 失傳 · 失信 · 失修