盡力

jìn lìtận lực

Hán Việt: tận lực · Pinyin: jìn lì

Tổng quan

tận lực; hết sức; nỗ lực; gắng sức; cố gắng; ráng. làm hết sức. 我一定盡力幫助你. tôi nhất định giúp anh hết sức mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

用一切力量:~而为, 我一定~帮助你。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竭力。《論語.泰伯》:「惡衣服而致美乎黻冕,卑宮室而盡力乎溝洫。」《老殘遊記》第四回:「玉大人官卻是個清官,辦案也實在盡力,只是手段太辣些!」

Cấu tạo: 盡 (tận) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức, cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...), sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm…
  • Biên soạn 盡力 jìnlì* v.o. try one's best

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭力。《論語.泰伯》:「惡衣服而致美乎黻冕,卑宮室而盡力乎溝洫。」《老殘遊記》第四回:「玉大人官卻是個清官,辦案也實在盡力,只是手段太辣些!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用一切力量:~而为, 我一定~帮助你。
  • Kaggle Zh-Vi at pain

Eng

  • JMdict efforts
  • JMdict exertion
  • JMdict endeavour
  • JMdict assistance
  • JMdict services
  • Cihui to strive one's hardest; to spare no effort
  • Tần suất từ 盡力 jìnlì* v.o. try one's best , Zài zhè jiàn shì shang, wǒmen yǐjīng ∼ le. We've already tried our best for this matter

Đức

  • Handedict sein Bestes geben, alles in seiner Macht stehende tun

ja

  • JMdict 尽力(じんりょく)

other

  • Nguồn khác Cố gắng hết sức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 勉力 · 悉力 · 戮力 · 极力 · 死力 · 竭力 · 致力