凭眺

píng tiàobằng thiếu

Hán Việt: bằng thiếu · Pinyin: píng tiào

Tổng quan

đứng trên cao nhìn ra xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

在高处靠着栏杆望远(多指观赏风景)背面开窗临河,有栏可凭眺, 他曾由嘉兴来看过我一次,并约我去游南湖,凭眺过那儿的烟雨楼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在高處遠望。唐.張九齡〈登樂遊原春望書懷〉詩:「憑眺茲為美,離居方獨愁。」

Cấu tạo: 憑 (bằng) + 眺 (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 憑眺 píngtiào* v. gaze from afar or from a high place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在高處遠望。唐.張九齡〈登樂遊原春望書懷〉詩:「憑眺茲為美,離居方獨愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在高处靠着栏杆望远(多指观赏风景)背面开窗临河,有栏可凭眺, 他曾由嘉兴来看过我一次,并约我去游南湖,凭眺过那儿的烟雨楼。

Eng

  • Cihui to lean on sth and gaze into the distance

other

  • Nguồn khác Lên cao mà nhìn ra xa. Ta có người đọc là Bằng khiêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

凭仗 · 凭依 · 凭信 · 凭倚 · 凭借 · 凭准 · 凭单 · 凭吊