临眺

lín tiàolâm thiếu

Hán Việt: lâm thiếu · Pinyin: lín tiào

Tổng quan

quan sát từ xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

登高望远从来多古意,临眺独踌躇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

登高遠望。唐.杜甫〈登兗州城樓〉詩:「從來多古意,臨眺獨躊躇。」

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 眺 (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn ra xa từ một nơi cao
  • Biên soạn v. <wr.> ascend a height and enjoy a distant view

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登高遠望。唐.杜甫〈登兗州城樓〉詩:「從來多古意,臨眺獨躊躇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登高望远从来多古意,临眺独踌躇。

Eng

  • Cihui to observe from afar; to look into the distance from a high place

Từ liên quan

Gần nghĩa

临了 · 临产 · 临写 · 临刑 · 临别 · 临到 · 临危 · 临去