着呢
trứ ni
Hán Việt: trứ ni · Pinyin: zhe ne
Tổng quan
Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU NI rất; lắm. đường phố rất náo nhiệt. 這種瓜好吃著呢. loại dưa này ăn rất ngon. 他畫得可像著呢. anh ấy vẽ rất giống
1.表示程度深。
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh
- Cihui khá
- Cihui tương đối
- Tần suất từ khán ni/khán nỉ/trứ ni/trứ nỉ: rất/lắm; lắm
- Biên soạn 著呢 hene suf. very; greatly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示程度深。
Eng
- Cihui comes at the end of the sentence to indicate a strong degree; quite; rather
- Tần suất từ 著呢 hene suf. very; greatly , Xīhan de shì duō∼. There are lots of strange things. , Tā kuò∼. He's awfully rich