睁
tĩnh
Hán Việt: tĩnh · Pinyin: zhēng
Tổng quan
mở (mắt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | tĩnh |
| Quảng Đông | zang1 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [睜].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睁 (形声。从目,争声。本义张开眼睛) 同本义 武行者睁着双眼喝道你这厮好不晓道理。”--《水浒传》 又如睁眼苫眉(装模作样);睁着眼做,合着眼受(比喻自作自受,心甘情愿);睁着眼跳黄河(比喻进退维谷,走上绝路) 看,望;瞪 偏偏他却转回程,不敢上前来冲道,闪在傍边仔细睁。--《天雨花》 又如目睁口呆(惊惧得瞪大双眼,说不出话来);圆睁环眼(眼睛瞪得又大又圆);睁目张须(瞪起眼,胡须竖起。形容怒气冲天的神态) 睁zhēng张开眼睛把眼睛~大。
Eng
- CC-CEDICT to open (one's eyes)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 睜 · 睜