点睛
điểm tình
Hán Việt: điểm tình · Pinyin: diǎn jīng
Tổng quan
vẽ rồng điểm mắt
画龙点睛的略语:~之笔。
1.點畫眼睛。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷七.梁》:「張僧繇吳人也,……又金陵安樂寺四白龍不點眼睛,每云點睛即飛去,人以為妄誕,固請點之,須臾,雷電破壁,兩龍乘雲騰去上天,二龍未點眼者見在。」 2.比喻行文時特別點明最妙處,關鍵之筆,使人注意。
Nghĩa
Việt
- Cihui thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛
- Cihui 画龙点睛)
- Tần suất từ vẽ rồng điểm mắt
- Biên soạn 點睛 iǎnjīng* n. finishing of a painting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.點畫眼睛。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷七.梁》:「張僧繇吳人也,……又金陵安樂寺四白龍不點眼睛,每云點睛即飛去,人以為妄誕,固請點之,須臾,雷電破壁,兩龍乘雲騰去上天,二龍未點眼者見在。」 2.比喻行文時特別點明最妙處,關鍵之筆,使人注意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 画龙点睛的略语:~之笔。
Eng
- JMdict adding eyes and other finishing touches to an animal painting
- Cihui to add the finishing touch (abbr. for 畫龍點睛; 画龙点睛)
- Tần suất từ 點睛 iǎnjīng* n. finishing of a painting
ja
- JMdict 点睛(てんせい)