睡床
thụy sàng
Hán Việt: thụy sàng
Tổng quan
(từ lóng) giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ), (từ lóng) ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giường ngủ
Hán Việt: thụy sàng
(từ lóng) giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ), (từ lóng) ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ)