立地瞌睡

lập địa khạp thụy

Hán Việt: lập địa khạp thụy

Tổng quan

LẬP ĐỊA KHẠP THỤY Tục ngữ. Đang đứng mà ngủ gật. Chỉ cho người thiếu chánh niệm. Tiết Quy Phong Huệ Quang Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 你諸人休向這裡立地瞌睡。殊不知家中飯籮鍋子一時失卻了也。你若不信但歸家檢點看! Các ngươi đến chỗ này c

Cấu tạo: 立 (lập) + 地 (địa) + 瞌 (khạp) + 睡 (thụy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đang đứng mà ngủ gật
  • Nguồn khác Chỉ cho người thiếu chánh niệm
  • Nguồn khác Tiết Quy Phong Huệ Quang Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 你諸人休向這裡立地瞌睡。殊不知家中飯籮鍋子一時失卻了也。你若不信但歸家檢點看! Các ngươi đến chỗ này chớ nên đang đứng mà ngủ gật, đâu biết rằng nồi cơm trong nhà nhất thời bị mất rồi
  • Nguồn khác Nếu các ngươi không tin thì trở về nhà kiểm tra xem!

Từ liên quan

Gần nghĩa

立地成佛 · 立地死漢 · 瞌睡漢 · 瞌睡虎 · 瞌睡虫 · 立地书厨 · 立地擎天 · 立地金刚