開眼瞌睡

khai nhãn khạp thụy

Hán Việt: khai nhãn khạp thụy

Tổng quan

KHAI NHÃN KHẠP THỤY Mắt mở trao tráo mà như ngủ gật. Dụ cho sự hồ đồ si mê. NĐHN q. 18 ghi: 堪嗟迷者成群、開眼瞌睡。 Than ôi, kẻ mê hợp thành bầy, mắt mở trao tráo mà như ngủ gật

Cấu tạo: 开 (khai) + 眼 (nhãn) + 瞌 (khạp) + 睡 (thụy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ cho sự hồ đồ si mê
  • Nguồn khác NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 堪嗟迷者成群、開眼瞌睡。 Than ôi, kẻ mê hợp thành bầy, mắt mở trao tráo mà như ngủ gật

Từ liên quan

Gần nghĩa

開眼作梦 · 開眼供養 · 開眼寐語 · 開眼尿牀 · 开眼界 · 瞌睡漢 · 瞌睡虎 · 瞌睡虫