瞢

méngmăngNôm mộng

Hán Việt: măng · Pinyin: méng · Nôm: mộng

Tổng quan

Mắt mờ. Măng măng [瞢瞢] mờ mịt

瞢䁬 · 瞢懂 · 瞢昧 · 瞢暗 · 瞢松 · 瞢滞 · 瞢滯 · 瞢然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmăng
Âm Nômmộng
Quảng Đôngmaang4
Nhật BảnKURAI
Hàn Quốc몽
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmiung
Phản thiết武登切
Thanh mẫu明
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắt mờ. Măng măng [瞢瞢] mờ mịt. Thẹn, buồn bực. Đời xưa dùng như chữ mộng [夢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mộng [Eng: eyesight obscured; to feel ashamed]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眼睛看不清楚的樣子。《說文解字.苜部》:「瞢,目不明也。」唐.李白〈上安州李長史書〉:「青白其眼,瞢而前行。」 2.晦暗不明。《楚辭.屈原.天問》:「冥昭瞢闇,誰能極之。」唐.柳宗元〈唐鐃歌鼓吹曲.戰武牢〉:「命之瞢,卑以斮。」 3.羞愧的。《文選.左思.魏都賦》:「有靦瞢容,神惢形茹。」 4.憂悶。《左傳.襄公十四年》:「不與於會,亦無瞢焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞢 (会意。小篆字形。本义目不明) 同本义 甘枣之山有草焉,名曰? 又如瞢眊(形容老眼昏花); 瞢眩(昏乱; 头昏眼花) 晦暗无光貌 懵懂; 迷糊不清 通梦” 瞢 měng 与'懵'同义.[懵懂](瞢-)糊涂,不明白事理。 瞢méng 1.晦暗无光貌。 2.喻指昏愦,愚昧。 3.目不明。 4.烦闷。 5.惭愧。 6.懵懂; 迷糊不清。 瞢mèng 1.做梦。 2.古泽名。即云梦。

Eng

  • CC-CEDICT eyesight obscured, to feel ashamed

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

目不明也。 从𥄕。从䀏。䀏、目數搖也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮眡祲。六曰瞢。注云。日月瞢瞢無光也。按小雅。視天夢夢。夢與瞢音義同也。又左傳。亦無瞢焉。小爾雅。瞢、慙也。此引伸之義。 𥄕䀏皆不明之意。木空切。古音在六部。廣韵武登切是也。

【瞢】 (măng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𥄕 (𥄕) + 䀏 (huyến) Nghĩa: mục (Con mắt.) bất (Chẳng. Như bất khả) minh (Sáng. Như {minh tinh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 矒 · 𥉞 · 𥊃 · 𥊄 · 𥌋 · 𦱛 · 𦴔 · 矒