nỗ

Hán Việt: nỗ · Pinyin:

Tổng quan

Một thứ đá dùng làm tên bắn.;

砮石 · 准砮 · 楛砮 · 榘砮 · 模砮 · 石砮 · 碧砮 · 遗砮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnỗ
Quảng Đôngnou4
Nhật BảnYAJIRI
Chú âmㄋㄨˊ
Hán ngữ Trung cổno
Phản thiết農都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ đá dùng làm tên bắn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.可製箭頭的石頭。《說文解字.石部》:「砮,石,可以為矢鏃。」《文選.左思.蜀都賦》:「其中則有青珠、黃環、碧砮、芒消。」唐.李善.注:「砮可作箭鏃,禹貢梁州厥貢砮石。」 2.石製的箭頭。《國語.魯語下》:「仲尼在陳,有隼集于陳侯之庭而死,楛矢貫之,石砮其長尺有咫。」三國吳.韋昭.注:「砮,鏃也,以石為之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砮nǔ 1.可制箭镞的石头。 2.指石制的箭镞。

Eng

  • CC-CEDICT flint|(metonym) arrowhead

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠪓、𠩨【廣韻】【正韻】奴古切【集韻】【韻會】暖五切,𠀤音弩。【說文】石可爲矢鏃。【書·禹貢】礪砥砮丹。【魯語】仲尼曰:肅愼氏貢楛矢石砮,長尺有咫。 又【唐韻】乃都切【集韻】【韻會】【正韻】農都切,𠀤音奴。義同。

Thuyết Văn

砮石可㠯爲矢鏃。 从石。奴聲。 夏書曰。梁州貢砮丹。 國語曰。肅愼氏貢楛矢石砮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

砮石之名、淺人以爲複字。刪之則不完。鏃當作族。族、矢鏠也。禹貢荊州梁州皆貢砮。賈逵注國語曰。砮、矢鏃之石也。按砮本石名。韋昭注石砮云。砮、鏃也。以石爲之。乃少誤。 乃都切。五部。 禹貢。荊州貢厲砥砮丹。梁州貢砮磬。此乃許君筆誤。 見魯語。楛當作枯。字之誤也。說詳木部枯下。

【砮】 (nỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nãi đô thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nỗ (Một thứ đá dùng làm ) thạch (Đá.) khả (Ưng cho.) dĩ vi (Làm. Như {hành vi} [) thỉ (Cái…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠩨 · 𠪓 · 𢊨 · 𥑌