ngại

Hán Việt: ngại

Tổng quan

硙硙[ai2 ai2] 硙硙[wei2 wei2] (văn học) cối xay đá (văn học) xay

硙硙 · 硙牛 · 硙碾 · 硙磨 · 硙船 · 硙轮 · 井硙 · 水硙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinái
Hán Việtngại
Quảng Đôngwui1
Nhật BảnUSU
Chú âmㄞˊ
Hán ngữ Trung cổnguai
Phản thiết魚對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 磑
  • Thiều Chửu Cái cối tán, cái bàn tán. Một âm là {cai}. {Cai cai} [磑磑] bền chắc, vững vàng.

Eng

  • CC-CEDICT used in 磑磑|硙硙[ai2 ai2]
  • CC-CEDICT used in 磑磑|硙硙[wei2 wei2]
  • CC-CEDICT (literary) grindstone|(literary) to mill

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】五對切【韻會】魚對切,𠀤音𨢉。磨也。【正字通】磑,碎物之器,古公輸班作磑。晉王戎有水磑。今俗謂之磨。或訓磑爲碓下石,不知碓下石卽今石臼,非磑也。 又【韻會】魚回切,音嵬。積也。【前漢·禮樂志】磑磑卽卽。【註】磑磑,崇積。卽卽,充實。 又【集韻】魚衣切,音沂。䃺石。 又居希切,音機。義同。 又【玉篇】公哀切,音該。【揚子·方言】磑磑,堅也。【張衡·思𤣥賦】行積冰之磑磑。 又【集韻】魚開切,音皚。【周武王·刀銘】刀利磑磑。【枚乗·七發】白刃磑磑。 又【字彙補】蒙破切,音磨。【揚子·太𤣥經】隂陽相磑,物咸雕離。【註】磑,音磨。

Thuyết Văn

䃺也。从石。豈聲。 古者公輸班作磑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五對切。十五部。 廣韵云。世本曰。公輸般作磑。語必出世本作篇矣。班與般古通。是以檀弓作般。孟子注作班。

【磑】 (ngại ⟨cai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Ngũ đối thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 硙 · 硙 · 磑 · 硙 · 磑