确保

què bǎoxác bảo

Hán Việt: xác bảo · Pinyin: què bǎo

Tổng quan

bảo đảm chắc chắn. tăng cường quản lí đồng ruộng, bảo đảm lương thực chắc chắn bội thu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.切实保持或保证。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實的保證。如:「大家發揮守望相助精神,以確保居家安全。」

Cấu tạo: 確 (xác) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm bảo
  • Biên soạn 確保 uèbǎo* v. ensure; guarantee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實的保證。如:「大家發揮守望相助精神,以確保居家安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.切实保持或保证。

Eng

  • JMdict securing
  • JMdict obtaining
  • JMdict ensuring
  • JMdict guarantee
  • JMdict maintaining
  • Cihui to ensure; to guarantee

Đức

  • Handedict sicherstellen, garantieren

ja

  • JMdict 確保(かくほ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修