正確

zhèng quèchánh xác

Hán Việt: chánh xác · Pinyin: zhèng què

Tổng quan

chính xác; đúng đắn. 答案正確 đáp án chính xác 正確的意見 ý kiến đúng đắn 實踐證明這種方法是正確的. thực tiễn chứng minh phương pháp này đúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓符合事实﹑规律﹑道理或某种公认的标准。与"错误"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

準確、無誤。如:「正確答案」、「你的見解很正確。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 確 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 正確 hèngquè* s.v. correct; right; proper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準確、無誤。如:「正確答案」、「你的見解很正確。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓符合事实﹑规律﹑道理或某种公认的标准。与"错误"相对。
  • Kaggle Zh-Vi be in the right

Eng

  • JMdict accurate
  • JMdict correct
  • JMdict precise
  • JMdict exact
  • Cihui correct; sound; right; proper

Đức

  • Handedict richtig, korrekt, genau

ja

  • JMdict 正確(せいかく)

other

  • Nguồn khác Thật đúng, không sai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准确 · 无误 · 精确

Từ trái nghĩa

差错 · 荒谬 · 谬误 · 错误