抄確

sao xác

Hán Việt: sao xác

Tổng quan

xao xác 抄確 tt. <từ cổ> có danh vọng. “khua động, nổi tiếng tăm” [Paulus của 1895: 1188]. Đòi khuở khó khăn chăng xuýt uẩy, thấy nơi xao xác đã mày nề. (Tự thán 79.6)

Cấu tạo: 抄 (sao) + 确 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xao xác 抄確 tt. <từ cổ> có danh vọng. “khua động, nổi tiếng tăm” . Đòi khuở khó khăn chăng xuýt uẩy, thấy nơi xao xác đã mày nề. (Tự thán 79.6)

Từ liên quan

Gần nghĩa

抄书 · 抄件 · 抄写 · 抄化 · 抄報 · 抄家 · 抄寫 · 抄底