磁场

cí chǎngtừ tràng

Hán Việt: từ tràng · Pinyin: cí chǎng

Tổng quan

từ trường; từ khu

新华 · Tân Hoa Đại lục

传递物体间磁力作用的场。磁体和有电流通过的导体的周围空间都有磁场存在,指南针指南就是地球磁场的作用。参看149页“场”➑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物理學用以表示磁力作用所及的空間。

Cấu tạo: 磁 (từ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn magnetic field

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學用以表示磁力作用所及的空間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传递物体间磁力作用的场。磁体和有电流通过的导体的周围空间都有磁场存在,指南针指南就是地球磁场的作用。参看149页“场”➑。

Eng

  • JMdict magnetic field
  • JMdict ambience
  • JMdict atmosphere
  • JMdict focal point
  • Cihui magnetic field

Đức

  • Handedict Magnetfeld (S, Geo)

ja

  • JMdict 磁場(じば)

other

  • Nguồn khác Danh từ vật lí học, chỉ vùng có sức hút

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景