光明磊落

guāng míng lěi luò quang minh lỗi lạc

Hán Việt: quang minh lỗi lạc · Pinyin: guāng míng lěi luò

Tổng quan

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ) | chính trực và ngay thẳng

Cấu tạo: (quang) + (minh) + (lỗi) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ) | chính trực và ngay thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心地坦蕩清白無私。《朱子語類.卷七四.易.上繫上》:「譬如人,光明磊落底便是好人,昏昧迷暗底便是不好人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磊落:心地光明坦白。胸怀坦白,正大光明。
  • Tân Hoa Tự Điển 磊落心地光明坦白。胸怀坦白,正大光明。

Eng

  • CC-CEDICT open and candid (idiom); straightforward and upright
  • Cihui 光明磊落 uāngmínglěiluò f.e. open and aboveboard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正大光明

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸 · 别有用心 · 寡廉鲜耻 · 心怀叵测