磊磊

lěi lěilỗi lỗi

Hán Việt: lỗi lỗi · Pinyin: lěi lěi

Tổng quan

書 đá chồng chất. những tảng ̣đá ngộ nghĩnh chất chồng lên nhau. 磊磊洞中石. đá chất đống trong hang động

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉形容石头很多怪石~ㄧ~涧中石。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.石頭眾多的樣子。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「采三秀兮於山間,石磊磊兮葛蔓蔓。」《文選.古詩十九首.青青陵上栢》:「青青陵上栢,磊磊澗中石。」 2.圓轉的樣子。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「足使義明而詞淨,事圓而音澤,磊磊自轉,可稱珠耳。」 3.形容志向遠大,胸懷坦蕩。唐.柳宗元〈與韓愈論史官書〉:「每每異辭,日以滋多,則所云磊磊軒天地者,決必沉沒。」也作「礌礌」。

Cấu tạo: 磊 (lỗi) + 磊 (lỗi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đống đá lớn
  • Cihui rộng lượng
  • Cihui mở lòng và trung thực
  • Tần suất từ Rền rĩ. 󱷐磊磊𬙖𬡯 Dằng rọi rọi tẩư man (Y.H.C.T.) (Rên rền rĩ dưới chăn). Rọi rọi: còn có nghĩa là dai dẳng.; đống đá lớn , rộng lượng , mở lòng và trung thực; 書 đá chồng chất. những tảng ̣đá ngộ nghĩnh chất chồng lên nhau. 磊磊洞中石. đá chất đống trong hang động.; đá chồng chất
  • Biên soạn 磊磊 lěilěi r.f. 1. innumerable (of stones) 2. rolling (of stones)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.石頭眾多的樣子。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「采三秀兮於山間,石磊磊兮葛蔓蔓。」《文選.古詩十九首.青青陵上栢》:「青青陵上栢,磊磊澗中石。」 2.圓轉的樣子。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「足使義明而詞淨,事圓而音澤,磊磊自轉,可稱珠耳。」 3.形容志向遠大,胸懷坦蕩。唐.柳宗元〈與韓愈論史官書〉:「每每異辭,日以滋多,則所云磊磊軒天地者,決必沉沒。」也作「礌礌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉形容石头很多怪石~ㄧ~涧中石。

Eng

  • JMdict large pile of rocks
  • JMdict open-heartedness
  • JMdict not being bothered by unimportant things
  • Cihui big pile of rocks; bighearted; open and honest
  • Tần suất từ 磊磊 lěilěi r.f. 1. innumerable (of stones) 2. rolling (of stones)

ja

  • JMdict 磊磊(らいらい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

磊磊落落 · 磊落 · 磊落大方 · 磊磊明明 · 磊佹 · 磊叠 · 磊块 · 磊垝