磐桃

bàn đào

Hán Việt: bàn đào

Tổng quan

Bàn đào là tên một loại cây đào tiên. Quả Bàn đào quí và hiếm, chỉ mọc ở trên mường trời. Sau này Bàn đào dùng vào văn học Tày như một điển tích; làm con dâng được Bàn đào chúc thọ mẹ cha là cao quí

Cấu tạo: 磐 (bàn) + 桃 (đào)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桃丹 · 桃仁 · 桃仙 · 桃园 · 桃城 · 桃子 · 桃山 · 桃心