zhé trách

Hán Việt: trách · Pinyin: zhé

Tổng quan

thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4] âm thanh chim kêu (tượng thanh) (văn học) phân thây (hình phạt) mở ra

波磔 · 佛磔手 · 發磔迦 · 磔刑 · 磔剉 · 磔卓 · 磔尸 · 磔屍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaak3
Nhật BảnTAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄜˊ
Hán ngữ Trung cổtrak
Phản thiết竹棘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sả, xé xác phanh thây, một thứ hình ác đời xưa. Như {trách hình} [磔刑] hình xé xác. Đời xưa, sả muông sinh tế thần gọi là {trách} [磔]. Nét phẩy. Xem {ba trách} [波磔]. Còn đọc là {trích}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trách [Eng: to dismember, tear apart; downward stroke slanting right]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.分裂肢體。《荀子.宥坐》:「汝以為諫者為必用耶?伍子胥不磔姑蘇東門外乎!」 2.宰割牲畜以祭鬼神。《禮記.月令》:「九門磔攘,以畢春氣。」 [名] 一種書法筆法。用筆時向右下斜,今稱為「捺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磔 古代祭祀时分裂牲畜肢体 磔,辜也。--《说文》。从桀,石声。刳鸡胸、腹而张之,令其干枯不收。故从桀 磔,张也。--《广雅》 旁磔。--《礼记·月令》。注攘也。” 祭风曰磔。--《尔雅》。李注以牲头蹄及皮破之以祭。” 又如磔禳(磔攘。分裂牲体祭神以除不祥);磔鸡(旧历正月初一杀鸡挂门外以除不祥)。又指古代的一种酷刑。以车分裂人体 吴子胥不磔姑苏东门外乎!--《荀子》。注车裂也。” 又如磔裂(车裂人体;分割,割裂)。 磔zhé ⒈〈古〉祭祀时,分裂牲畜的肢体。〈引〉古时一种分裂肢体的酷刑。 ⒉汉字笔形的捺笔(猓。

Eng

  • CC-CEDICT old term for the right-falling stroke in Chinese characters (e.g. the last stroke of 大[da4]), now called 捺[na4]|sound made by birds (onom.)|(literary) to dismember (form of punishment)|to spread

ja

  • JMdict execution by tying a victim to a post and stabbing with spears|crucifixion
  • JMdict eighth principle of the Eight Principles of Yong|stroke that falls rightwards and fattens at the bottom

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟格切,音摘。張也,開也,裂也,剔也。【前漢·𠛬法志】諸死𠛬皆磔於市。景帝中二年,改磔曰棄市,勿復磔。【師古曰】謂張其尸也。 又裂牲亦謂之磔。【禮·月令】季春命國難,九門磔攘,以畢春氣。 又書法,右下爲磔。【崔瑗·永字八法歌】硺騰峻而速進,磔憶昔以遲移。 又【爾雅·釋天】祭風曰磔。【孫炎曰】旣祭,披磔其牲,以散風也。或省作矺。 又叶竹棘切,音陟。【蘇轍·除日詩】念同去鄕里,此節已三失。楚人重歲時,爆竹鳴磔磔。

Thuyết Văn

辜也。 从桀。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辛部曰。辜、辠也。掌戮。殺王之親者辜之。注。辜之言枯也。謂磔之。鄭與也許合也。大宗伯。以疈辜祭四方百物。大鄭從故書作罷辜。云罷辜、披磔牲以祭。爾雅。祭風曰磔。郭云。今俗當大道中磔狗云以止風。按凡言磔者、開也。張也。刳其𦙄腹而張之。令其乾枯不收。字或作矺。見史記。 陟格切。古音在五部。今俗語云磔破者。當作此字。音如作。

【磔】 (trách ⟨trích⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 桀 (kiệt) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 格 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cô (Tội. Như {vô cô} [無辜) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 矺 · 厇 · 𡍎 · 𡏫 · 𢵍 · 𨃥 · 𨃮 · 厇 · 矺