磴
đặng
Hán Việt: đặng · Pinyin: dèng
Tổng quan
gờ vách đá bậc thềm đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dèng |
|---|---|
| Hán Việt | đặng |
| Quảng Đông | dang3 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 등 |
| Chú âm | ㄉㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tongh |
| Phản thiết | 丁鄧切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 嶝 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nham đặng} [巖磴] bậc đá, trên núi có bậc đá phẳng có thể lên được.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 石階。宋.蘇軾〈徑山道中次韻答周長官兼贈蘇寺丞〉詩:「南望功臣山,雲外盤飛磴。」清.蔣士銓《冬青樹》第二九齣:「都認做鬼門關程途幽渺,哪知是俺上青雲梯磴逍遙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磴 山路上的石台阶 道皆砌石为磴。--清·姚鼐《登泰山记》 又如磴石(即石级);磴道(登山的石路);磴栈(在山岩上用木架成的路) 磴 用于台阶或楼梯 磴路 磴dèng 1.石台阶。 2.石桥。 3.石凳。 4.台阶的一级。 磴tēng 1.增益;增长。 磴dēng 1.蹬;踢。
Eng
- CC-CEDICT cliff-ledge|stone step
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都鄧切【集韻】【正韻】丁鄧切,𠀤音鐙。同嶝。【玉篇】巖磴也。【水經注】羊腸坂,在晉陽西北,石磴縈委若羊腸焉。 又石橋曰磴。【孫綽·游天台山賦】跨穹隆之懸磴。 又石磴,山名。【水經注】漳水歷鹿臺山,合鞮水,出銅鞮縣西北石磴山。 又【集韻】台隥切,音霯。小水相益也。 又都騰切,音登。益石也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 隥 · 嶝 · 隥 · 嶝