礼󰘚

Tổng quan

rẻ mặt 礼󰘚 ◎ Có thể do chữ Nôm đời sau lạc vào, vì “rẻ” (khinh) vốn là từ “dể”. Tồn nghi. x. dể. đgt. tt. <từ cổ> rẻ rúng, coi rẻ cái lòng tự trọng của chính bản thân mình, không có liêm sỉ, không có t

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 󰘚

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Có thể do chữ Nôm đời sau lạc vào, vì “rẻ” (khinh) vốn là từ “dể”. Tồn nghi. x. dể

Từ liên quan

Gần nghĩa

礼义 · 礼乐 · 礼仪 · 礼佛 · 礼俗 · 礼冠 · 礼制 · 礼券