祃

màmãNôm mạ

Hán Việt: mã · Pinyin: mà · Nôm: mạ

Tổng quan

Tế mã. Đem quân đi đóng dinh chỗ nào tế thần đất chỗ ấy gọi là mã

祃牙 · 祃祃 · 祃祭 · 匈祃 · 砰祃 · 硉祃 · 硠祃 · 訇祃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmà
Hán Việtmã
Âm Nômmạ
Quảng Đôngmaa6
Chú âmㄇㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmrah
Phản thiết莫駕切
Thanh mẫu明
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 禡
  • Thiều Chửu Tế mã. Đem quân đi đóng dinh chỗ nào tế thần đất chỗ ấy gọi là mã

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祃kē 1.象声词。 2.撞击。 3.用于地名。

Eng

  • CC-CEDICT (arch.) religious ritual on setting out for war

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢒴【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫駕切,音罵。師旅所止地,祭名。【詩·大雅】是類是禡。【傳】於內曰類,於野曰禡。【禮·王制】禡於所征之地。 又【集韻】或作貉。【周禮·春官】肆師凡四時之大甸獵,祭表貉則爲位。【註】貉,師祭也。《釋文》莫駕反,鄭音陌。【疏】師祭者。爾雅云:是類是禡,故知貉爲師祭也。祭先世創首造軍法者也。 又叶滿補切,音姥。【鼓吹曲】師執提,工執鼓,坐作從節,有序盛矣。允文允武,蒐田表禡。 考證:〔【周禮·春官】肆師凡四時之大甸獵,祭表貉則爲位。【註】貉,師祭也。莫駕反。〕 謹照原文莫駕反上增釋文二字。

Thuyết Văn

師行所止。恐有慢其神。下而祀之曰禡。 从示。馬聲。 周禮禡於所征之地。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天曰。是禷是禡。師祭也。王制注云。爲兵禱。周禮肆師、甸祝皆作貉。杜、鄭讀貉爲十百之百。云爲師祭造軍法者。禱氣勢之十百增倍。許說不同者。許時古今說具在。五經異義今已亾。又賈氏周禮解詁亦亾。不詳其所本也。 莫駕切。古音在五部。 王制文。

【禡】 (mã) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 馬 (mã) Phiên thiết: Mạc giá thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sư (Nhiều) hành (Bước đi) sở (Xứ sở. Như công sở) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b)。 khủng (Sợ. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢒴 · 祃 · 禡 · 祃 · 禡