zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

hạnh phúc

祉禄 · 潭祉 · 福祉 · 遐祉 · 降祉 · 祉佑 · 祉祐 · 祉祚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsí
Nhật BảnSAIWAI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổthrix
Baxter-Sagart[tʰ]rəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tʰ]rəʔ
Phản thiết敕里切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phúc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 幸福。如:「福祉」。《詩經.小雅.六月》:「吉甫燕喜,既多受祉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祉 (形声。从示,止声。本义福) 同本义 祉,福也。--《说文》 祉,禄也。--《左传·哀公九年》 畴离祉。--《易·否》 既多受祉。--《诗·小雅·六月》 谓其能以嘉祉殷富生物也。--《国语·周语》 维祉冠存已。--《汉书·王莽传》 用锡尔祉。--《后汉书·宋宏传》。注谓福庆也。” 又如祉祚(福禄;幸福);祉祥(吉祥);祉祐(福祐);祉禄(福禄);祉福(幸福) 祉zhǐ福。

Eng

  • CC-CEDICT felicity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】敕里切【集韻】【韻會】丑里切,𠀤音恥。【說文】福也。【徐曰】祉之言止也,福所止不移也。【易·泰卦】以祉元吉。【詩·小雅】旣受多祉。

Thuyết Văn

福也。 从示。止聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 敕里切。一部。

【祉】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 止 (chỉ) Phiên thiết: Sắc lí thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Phúc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄳 · 祉