福祉

fú zhǐphúc chỉ

Hán Việt: phúc chỉ · Pinyin: fú zhǐ

Tổng quan

phúc lợi; hạnh phúc và lợi ích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幸福; 福利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幸福。漢.焦延壽《易林.卷三.泰之大有》:「生直地乳,上皇大喜,賜我福祉,受命無極。」

Cấu tạo: 福 (phúc) + 祉 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phúc lợi
  • VietPhrases hạnh phúc và lợi ích
  • Tần suất từ hạnh phúc , phúc lợi; phúc chỉ: phúc lợi/hạnh phúc và lợi ích; phúc lợi; hạnh phúc và lợi ích; hạnh phúc và lợi ích
  • Biên soạn 1. happiness; blessedness 2. welfare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸福。漢.焦延壽《易林.卷三.泰之大有》:「生直地乳,上皇大喜,賜我福祉,受命無極。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.幸福; 福利。

Eng

  • JMdict welfare
  • JMdict well-being
  • JMdict social welfare
  • JMdict social security
  • JMdict social service
  • Cihui well-being; welfare
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. happiness; blessedness 2. welfare

Đức

  • Handedict Wohlfahrt

ja

  • JMdict 福祉(ふくし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祉禄 · 福人 · 福份 · 福佑 · 福佬 · 福克 · 福兴 · 福冈