禀性
bẩm tính
Hán Việt: bẩm tính · Pinyin: bǐng xìng
Tổng quan
bản tính; tính trời sinh; bản chất; tính nết sẵn có từ khi mới sinh ra đời. bản tính thuần hậu, chất phác 江山易改,稟性難移. giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
本性:~淳厚, 江山易改,~难移。
天賦的品性資質。如:「班代表的稟性善良,屢次獲得師長的讚揚。」《三國演義》第五七回:「騰身長八尺,體貌雄異,稟性溫良,人多敬之。」《紅樓夢》第一回:「因這甄士隱稟性恬淡,不以功名為念,每日只以觀花修竹酌酒吟詩為樂,倒是神仙一流人品。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí, ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự), sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng; ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự sắp đặt (của trời); mệnh trời; tính trời sinh; bản chất; tính nết sẵn có từ khi mới sinh ra đời
- Biên soạn 稟性 bǐngxìng n. natural disposition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天賦的品性資質。如:「班代表的稟性善良,屢次獲得師長的讚揚。」《三國演義》第五七回:「騰身長八尺,體貌雄異,稟性溫良,人多敬之。」《紅樓夢》第一回:「因這甄士隱稟性恬淡,不以功名為念,每日只以觀花修竹酌酒吟詩為樂,倒是神仙一流人品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本性:~淳厚, 江山易改,~难移。
Eng
- JMdict nature
- JMdict character
- JMdict inborn nature
- Cihui natural disposition
- Tần suất từ 稟性 bǐngxìng n. natural disposition
ja
- JMdict 禀性(ひんせい)
- JMdict 稟性(ひんせい)
other
- Nguồn khác Tính chất có sẵn