禄星

lù xīnglộc tinh

Hán Việt: lộc tinh · Pinyin: lù xīng

Tổng quan

Thần Sao Lộc (Đạo giáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.民间旧俗谓人世间的福﹑禄﹑寿为上天神仙分掌。禄星,指职掌人间官位俸禄之神。

Cấu tạo: 祿 (lộc) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lộc tinh
  • Google Alex v6 Sao Lộc
  • Tần suất từ Thần Sao Lộc (Đạo giáo)
  • Biên soạn Star God of Rank and Affluence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.民间旧俗谓人世间的福﹑禄﹑寿为上天神仙分掌。禄星,指职掌人间官位俸禄之神。

Eng

  • Cihui Star God of Rank and Affluence (Daoism)
  • Tần suất từ n. <Dao.> Star God of Rank and Affluence

Từ liên quan

Gần nghĩa

星云 · 星体 · 星供 · 星儿 · 星光 · 星占 · 星历 · 星号