禪偈

chán jìthiện kệ

Hán Việt: thiện kệ · Pinyin: chán jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教的偈颂。偈为梵语偈陀音译之略,义译为颂。偈语常用诗句形式,表达佛理﹑禅机。不论三言﹑四言或多言,一般都为四句。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 偈 (kệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)禪門宗匠之偈頌。禪源詮曰:「教者諸佛菩薩所留經論也,禪者諸善知識所述句偈也。但佛經開張,羅大千八部之眾。禪偈撮咯,就此方一類之機。羅眾則漭蕩難依,就機則指的易見。」☸
  • Biên soạn 禪偈 hánjì n. versified utterances of a Zen master M:²dào

Eng

  • Cihui 禪偈 hánjì n. versified utterances of a Zen master M:²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

偈他 · 偈句 · 偈莂 · 偈語 · 偈讚 · 偈頌 · 禪位 · 禪修