稱名 chēng míng·xưng danh Hán Việt: xưng danh · Pinyin: chēng míng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.列举的物名。 2.称呼名字。 3.称号。 Cấu tạo: 稱 (xưng) + 名 (danh)Pinyinchēng míngHán Việtxưng danhTừ loạiđộngCấu tạo稱 + 名 · xưng + danh nghĩa thành phần: xưng + danh Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 xưng tên Từ liên quan Gần nghĩa稱名念佛 · 稱名正行 · 稱名雜行 · 名下 · 名世 · 名為 · 名義 · 名產