曇穎

đàm dĩnh

Hán Việt: đàm dĩnh

Tổng quan

ĐÀM DĨNH (989-1060) Thiền sư đời Tống, họ Khâu, hiệu Đạt Quán, người xứ Hàng Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Cốc Ẩn Uẩn Thông, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Long Du ở Kim Sơn

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 颖 (dĩnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (989-1060) Thiền sư đời Tống, họ Khâu, hiệu Đạt Quán, người xứ Hàng Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Cốc Ẩn Uẩn Thông, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Long Du ở Kim Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

昙华 · 昙花 · 曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方 · 曇旭 · 曇樹