Tổng quan

【Dịch nghĩa】Xâu tiền 【Khang Hi】[Tuân Tử 荀子 – Vinh nhục thiên 榮辱篇] 餘刀布有囷窌。 Dư đao bố hữu khuân giáo. (Túi dao dư có trong cái kho lẫm) “Chú 註”: 窌,窖也。城藏曰窖。 Giáo, diếu dã. Thành tàng viết diếu. (Giáo, là diếu. Hầm giấu dưới thành gọi là Diếu.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 居効切,音敎。 Cư hiệu thiết, âm Giáo 【Bộ】Huyệt穴

倉窌 · 囷窌 · 垣窌 · 庨窌 · 掌窌 · 石窌 · 竇窌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaau3
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổliuh
Phản thiết居効切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT cellar

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤居効切,音敎,與窖同。【周禮·冬官考工記】囷窌倉城逆牆六分。【註】穿地曰窌。【荀子·榮辱篇】餘刀布有囷窌。【註】窌,窖也。城藏曰窖。 又【唐韻】匹貌切【集韻】披敎切,𠀤音砲。義同。 又【廣韻】起釀。亦大也。同奅。 又南窌,縣名。【史記·衞靑傳】封公孫賀爲南窌侯。 又【廣韻】力嘲切【集韻】力交切,𠀤音寥。深空之貌。【馬融·長笛賦】庨窌巧老。【註】深空貌。 又【韻會補】窌字同𥥺,與𥥹字不同,𥥹从申丣之丣,古酉字,力救切,音溜。𥥺从寅戼之戼,音砲。戼,古卯字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥥤 · 𥥹 · 𥥺 · 𥨌 · 窖 · 窖